Tetracycline
Các thương hiệu chứa hoạt chất Tetracycline, lưu ý về thực phẩm và các tương tác thuốc quan trọng nhất.
THƯƠNG HIỆU
6- ACNEDUR %3 MERHEM (20 G) mã vạch: 8699587383136
- AKNESILEX 30 MG/G MERHEMmã vạch: 8680008011004
- DURUMEX %3 MERHEM (20 G)mã vạch: 8680186490288
- DURUMEX %3 MERHEM (50 G)mã vạch: 8680186490295
- TETRA 250 MG 16 KAPSULmã vạch: 8699541150804
- TETRA 500 MG 16 KAPSULmã vạch: 8699541151702
LƯU Ý VỀ THỰC PHẨM
3Tránh các sản phẩm có chứa sữa and sản phẩm từ sữa.
Bản dịch theo mẫuUống khi bụng đói. Uống ít nhất 1 giờ trước hoặc 2 giờ sau bữa ăn.
Bản dịch theo mẫuUống với một ly nước đầy.
Bản dịch theo mẫu
CÁC TƯƠNG TÁC QUAN TRỌNG NHẤT
10 đầu tiên / 50- BupivacaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Tetracycline được dùng cùng với Bupivacaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Tetracycline is combined with Bupivacaine.
- CinchocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Tetracycline được dùng cùng với Cinchocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Tetracycline is combined with Cinchocaine.
- DicoumarolNGHIÊM TRỌNG
Tetracycline có thể làm tăng tác dụng kháng đông (làm loãng máu) của Dicoumarol.
Chế độ xem chuyên gia
Tetracycline may increase the anticoagulant activities of Dicoumarol.
- DyclonineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Tetracycline được dùng cùng với Dyclonine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Tetracycline is combined with Dyclonine.
- LidocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Tetracycline được dùng cùng với Lidocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Tetracycline is combined with Lidocaine.
- PhenindioneNGHIÊM TRỌNG
Tetracycline có thể làm tăng tác dụng kháng đông (làm loãng máu) của Phenindione.
Chế độ xem chuyên gia
Tetracycline may increase the anticoagulant activities of Phenindione.
- PrilocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Tetracycline được dùng cùng với Prilocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Tetracycline is combined with Prilocaine.
- ProcaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Tetracycline được dùng cùng với Procaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Tetracycline is combined with Procaine.
- RopivacaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Tetracycline được dùng cùng với Ropivacaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Tetracycline is combined with Ropivacaine.
- 4-hydroxycoumarinNGHIÊM TRỌNG
Tetracycline có thể làm tăng tác dụng kháng đông (làm loãng máu) của 4-hydroxycoumarin.
Chế độ xem chuyên gia
Tetracycline may increase the anticoagulant activities of 4-hydroxycoumarin.