Pyrimethamine
Các thương hiệu chứa hoạt chất Pyrimethamine, lưu ý về thực phẩm và các tương tác thuốc quan trọng nhất.
THƯƠNG HIỆU
0Không tìm thấy thương hiệu nào đăng ký cho hoạt chất này.
LƯU Ý VỀ THỰC PHẨM
2Cho dùng thực phẩm bổ sung acid folic. Nhu cầu acid folic tăng lên.
Bản dịch theo mẫuUống cùng với thức ăn (giảm kích ứng dạ dày).
Bản dịch theo mẫu
CÁC TƯƠNG TÁC QUAN TRỌNG NHẤT
10 đầu tiên / 50- AmbroxolNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Pyrimethamine được dùng cùng với Ambroxol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Pyrimethamine is combined with Ambroxol.
- ArticaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Pyrimethamine được dùng cùng với Articaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Pyrimethamine is combined with Articaine.
- BenzocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Pyrimethamine được dùng cùng với Benzocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Pyrimethamine is combined with Benzocaine.
- Benzyl alcoholNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Pyrimethamine được dùng cùng với Benzyl alcohol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Pyrimethamine is combined with Benzyl alcohol.
- BupivacaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Pyrimethamine được dùng cùng với Bupivacaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Pyrimethamine is combined with Bupivacaine.
- ButacaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Pyrimethamine được dùng cùng với Butacaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Pyrimethamine is combined with Butacaine.
- ButambenNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Pyrimethamine được dùng cùng với Butamben.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Pyrimethamine is combined with Butamben.
- ButanilicaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Pyrimethamine được dùng cùng với Butanilicaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Pyrimethamine is combined with Butanilicaine.
- CapsaicinNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Pyrimethamine được dùng cùng với Capsaicin.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Pyrimethamine is combined with Capsaicin.
- ChloroprocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Pyrimethamine được dùng cùng với Chloroprocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Pyrimethamine is combined with Chloroprocaine.