Pemetrexed
Các thương hiệu chứa hoạt chất Pemetrexed, lưu ý về thực phẩm và các tương tác thuốc quan trọng nhất.
THƯƠNG HIỆU
7- ALIMTA 500 MG INF. COZ. ICIN TOZ ICEREN 1 FLAKONmã vạch: 8699673261133
- PEMETU 100 MG IV INFUZYONLUK COZELTI HAZIRLAMADA KULLANILACAK KONSANTRE ICIN TOZ (1 FLAKON)mã vạch: 8699650772713
- PEMETU 500 MG IV INFUZYONLUK COZELTI HAZIRLAMADA KULLANILACAK KONSANTRE ICIN TOZ (1 FLAKON)mã vạch: 8699650772720
- PEMTREX 100 MG IV INF. ICIN LIYOFILIZE TOZ ICEREN FLAKONmã vạch: 8699828790211
- PEMTREX 500 MG IV INF. ICIN LIYOFILIZE TOZ ICEREN FLAKONmã vạch: 8699828790228
- PREXET 100 MG IV INFUZYON ICIN LIYOFILIZE TOZ ICEREN FLAKONmã vạch: 8699541794718
- PREXET 500 MG IV INFUZYON ICIN LIYOFILIZE TOZ ICEREN FLAKONmã vạch: 8699541794725
LƯU Ý VỀ THỰC PHẨM
2Cho dùng thực phẩm bổ sung acid folic. Nên dùng bổ sung acid folic 400 đến 1000 mcg mỗi ngày bắt đầu 7 ngày trước khi điều trị bằng pemetrexed và tiếp tục cho đến 21 ngày sau khi ngưng pemetrexed để giảm nguy cơ độc tính về huyết học và đường tiêu hóa.
Bản dịch theo mẫuCó thể cần bổ sung vitamin; hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.
Bản dịch theo mẫu
CÁC TƯƠNG TÁC QUAN TRỌNG NHẤT
10 đầu tiên / 50- AbciximabNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Abciximab được dùng cùng với Pemetrexed.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Abciximab is combined with Pemetrexed.
- AlteplaseNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Alteplase được dùng cùng với Pemetrexed.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Alteplase is combined with Pemetrexed.
- AnistreplaseNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Anistreplase được dùng cùng với Pemetrexed.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Anistreplase is combined with Pemetrexed.
- ArdeparinNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Ardeparin được dùng cùng với Pemetrexed.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Ardeparin is combined with Pemetrexed.
- ArgatrobanNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Argatroban được dùng cùng với Pemetrexed.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Argatroban is combined with Pemetrexed.
- BivalirudinNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Bivalirudin được dùng cùng với Pemetrexed.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Bivalirudin is combined with Pemetrexed.
- BupivacaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Pemetrexed được dùng cùng với Bupivacaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Pemetrexed is combined with Bupivacaine.
- CelecoxibNGHIÊM TRỌNG
Celecoxib có thể làm giảm tốc độ đào thải của Pemetrexed qua thận; điều này có thể làm tăng nồng độ của nó trong máu.
Chế độ xem chuyên gia
Celecoxib may decrease the excretion rate of Pemetrexed which could result in a higher serum level.
- CinchocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Pemetrexed được dùng cùng với Cinchocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Pemetrexed is combined with Cinchocaine.
- DicoumarolNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Dicoumarol được dùng cùng với Pemetrexed.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Dicoumarol is combined with Pemetrexed.