Paricalcitol
Các thương hiệu chứa hoạt chất Paricalcitol, lưu ý về thực phẩm và các tương tác thuốc quan trọng nhất.
THƯƠNG HIỆU
17- CALSIPAR 10 MCG/2 ML ENJEKSIYONLUK COZELTI ICEREN AMPUL (5 AMPUL) mã vạch: 8699702753059
- DIASITOL 10 MCG/2 ML I.V. ENJEKSIYONLUK COZELTImã vạch: 8682983334031
- DIASITOL 5 MCG/ML IV ENJEKSIYONLUK COZELTI ICEREN AMPUL (5 AMPUL)mã vạch: 8682983334024
- PAKSITU 10 MCG/2 ML ENJEKSIYONLUK COZELTI (5 FLAKON)mã vạch: 8699650772690
- PAKSITU 5 MCG/ML ENJEKSIYONLUK COZELTI (5 FLAKON)mã vạch: 8699650772683
- PARICAL 10 MCG/2 ML IV ENJEKSIYONLUK COZELTI ICEREN 5 AMPULmã vạch: 8699844750916
- PARICAL 5 MCG/ML IV ENJEKSIYONLUK COZELTI ICEREN AMPUL 1 ML 5 AMPULmã vạch: 8699844750909
- PARICAVER 10 MCG/2 ML IV ENJEKSIYONLUK COZELTI ICEREN AMPUL (5 AMPUL)mã vạch: 8680400770691
- PARICAVER 5 MCG/1 ML IV ENJEKSIYONLUK COZELTI ICEREN AMPUL (5 AMPUL)mã vạch: 8680400770684
- PARIDEV 10 MCG/2 ML IV ENJEKSIYONLUK COZELTI ICEREN AMPUL 2 ML 5 AMPUL mã vạch: 8699738751159
- PARIDEV 5 MCG/ML IV ENJEKSIYONLUK COZELTI ICEREN AMPUL 1 ML 5 AMPUL mã vạch: 8699738751142
- PARIQUEL 10 MCG/2ML IV ENJEKSIYONLUK COZELTI ICEREN AMPUL 5 AMPUL mã vạch: 8699540750043
- PARIQUEL 5 MCG/ML IV ENJEKSIYONLUK COZELTI ICEREN AMPUL 5 AMPUL mã vạch: 8699540750036
- PARISITOL 10 MCG/2 ML IV ENJEKSIYONLUK COZELTI ICEREN AMPUL 2 ML 5 AMPUL mã vạch: 8681697750212
- PARITOLIN 10 MCG/ 2 ML IV ENJEKSIYONLUK COZELTI (5 AMPUL)mã vạch: 8680955750056
- RECHROSITOL 10 MCG /2 ML IV ENJEKSIYONLUK COZELTI (5 AMPUL)mã vạch: 8699606757290
- RECHROSITOL 5 MCG/ML IV ENJEKSIYONLUK COZELTI (5 AMPUL)mã vạch: 8699606757283
LƯU Ý VỀ THỰC PHẨM
3Tránh thuốc kháng acid. Tránh dùng kéo dài các thuốc kháng acid chứa nhôm cùng với paricalcitol vì có nguy cơ tăng độc tính nhôm.
Bản dịch theo mẫuHãy thận trọng với các sản phẩm từ bưởi (grapefruit). Bưởi ức chế CYP3A4, và chuyển hóa của paricalcitol được trung gian một phần qua CYP3A4; do đó, bưởi có thể làm tăng nồng độ huyết thanh paricalcitol.
Bản dịch theo mẫuCó thể uống cùng hoặc không cùng với thức ăn.
Bản dịch theo mẫu
CÁC TƯƠNG TÁC QUAN TRỌNG NHẤT
10 đầu tiên / 50- Vitamin DCHỐNG CHỈ ĐỊNH
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của tác dụng ngoại ý có thể tăng khi Paricalcitol được dùng cùng với Vitamin D.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of adverse effects can be increased when Paricalcitol is combined with Vitamin D.
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của rối loạn nhịp thất ve rối loạn nhịp tim có thể tăng khi Paricalcitol được dùng cùng với Acetyldigitoxin.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of ventricular arrhythmias and Cardiac Arrhythmia can be increased when Paricalcitol is combined with Acetyldigitoxin.
- AmprenavirVỪA
Chuyển hóa của Paricalcitol có thể giảm khi dùng cùng với Amprenavir.
Chế độ xem chuyên gia
The metabolism of Paricalcitol can be decreased when combined with Amprenavir.
- AprepitantVỪA
Chuyển hóa của Paricalcitol có thể giảm khi dùng cùng với Aprepitant.
Chế độ xem chuyên gia
The metabolism of Paricalcitol can be decreased when combined with Aprepitant.
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của tăng canxi huyết có thể tăng khi Bendroflumethiazide được dùng cùng với Paricalcitol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of hypercalcemia can be increased when Bendroflumethiazide is combined with Paricalcitol.
- BenzthiazideVỪA
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của tăng canxi huyết có thể tăng khi Benzthiazide được dùng cùng với Paricalcitol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of hypercalcemia can be increased when Benzthiazide is combined with Paricalcitol.
- CalcifediolVỪA
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của tác dụng ngoại ý có thể tăng khi Calcifediol được dùng cùng với Paricalcitol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of adverse effects can be increased when Calcifediol is combined with Paricalcitol.
- CalcitriolVỪA
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của tác dụng ngoại ý có thể tăng khi Calcitriol được dùng cùng với Paricalcitol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of adverse effects can be increased when Calcitriol is combined with Paricalcitol.
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của tác dụng ngoại ý có thể tăng khi Paricalcitol được dùng cùng với Calcium acetate.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of adverse effects can be increased when Paricalcitol is combined with Calcium acetate.
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của tác dụng ngoại ý có thể tăng khi Paricalcitol được dùng cùng với Calcium glucoheptonate.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of adverse effects can be increased when Paricalcitol is combined with Calcium glucoheptonate.