Octreotide
Các thương hiệu chứa hoạt chất Octreotide, lưu ý về thực phẩm và các tương tác thuốc quan trọng nhất.
THƯƠNG HIỆU
4- SANDOSTATIN 0,1 MG 5 AMPULmã vạch: 8699504750508
- SANDOSTATIN LAR 10 MG 1 FLAKONmã vạch: 8699504770018
- SANDOSTATIN LAR 20 MG 1 FLAKONmã vạch: 8699504770056
- SANDOSTATIN LAR 30 MG 1 FLAKONmã vạch: 8699504770100
LƯU Ý VỀ THỰC PHẨM
2Uống khi bụng đói. Viên nang đường uống nên được uống khi bụng đói. Thức ăn làm giảm hấp thu octreotid đường uống 90%.
Bản dịch theo mẫuCó thể uống cùng hoặc không cùng với thức ăn.
Bản dịch theo mẫu
CÁC TƯƠNG TÁC QUAN TRỌNG NHẤT
10 đầu tiên / 50- AmbroxolNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Octreotide được dùng cùng với Ambroxol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Octreotide is combined with Ambroxol.
- ArticaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Octreotide được dùng cùng với Articaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Octreotide is combined with Articaine.
- BenzocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Octreotide được dùng cùng với Benzocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Octreotide is combined with Benzocaine.
- Benzyl alcoholNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Octreotide được dùng cùng với Benzyl alcohol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Octreotide is combined with Benzyl alcohol.
- BupivacaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Octreotide được dùng cùng với Bupivacaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Octreotide is combined with Bupivacaine.
- ButacaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Octreotide được dùng cùng với Butacaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Octreotide is combined with Butacaine.
- ButambenNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Octreotide được dùng cùng với Butamben.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Octreotide is combined with Butamben.
- ButanilicaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Octreotide được dùng cùng với Butanilicaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Octreotide is combined with Butanilicaine.
- CapsaicinNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Octreotide được dùng cùng với Capsaicin.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Octreotide is combined with Capsaicin.
- ChloroprocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Octreotide được dùng cùng với Chloroprocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Octreotide is combined with Chloroprocaine.