Levetiracetam
Các thương hiệu chứa hoạt chất Levetiracetam, lưu ý về thực phẩm và các tương tác thuốc quan trọng nhất.
THƯƠNG HIỆU
47- EPILEM 500 MG/5 ML KONSANTRE INF. COZ. ICEREN 10 FLAKONmã vạch: 8699844761097
- EPITAM 1000 MG 50 FILM TABLETmã vạch: 8699543090931
- EPITAM 250 MG 50 FILM TABLETmã vạch: 8699543090917
- EPITAM 500 MG 50 FILM TABLETmã vạch: 8699543090924
- EPITAM XR 500 MG 50 FILM KAPLI TABLETmã vạch: 8699543030135
- EPITAM XR 750 MG 50 FILM KAPLI TABLETmã vạch: 8699543030159
- EPIXX 100 MG/ML ORAL COZELTI 150 ML + 1ML ENJEKTORmã vạch: 8699514590156
- EPIXX 100 MG/ML ORAL COZELTI 150 ML + 3ML ENJEKTORmã vạch: 8699514590149
- EPIXX 100 MG/ML ORAL SOLUSYON 300 MLmã vạch: 8699514650058
- EPIXX 1000 MG 50 FILM TABLETmã vạch: 8699514096559
- EPIXX 250 MG 50 FILM TABLETmã vạch: 8699514096528
- EPIXX 500 MG 50 FILM TABLETmã vạch: 8699514096535
- EPIXX 750 MG 50 FILM TABLETmã vạch: 8699514096542
- EPIXX XR 500 MG 50 FILM TABLETmã vạch: 8699514030065
- EPIXX XR 750 MG 50 FILM TABLETmã vạch: 8699514030089
- KEPPRA 100 MG/ML ORAL COZELTI 150 ML + 1 ENJEKTORmã vạch: 8699624650061
- KEPPRA 100 MG/ML ORAL COZELTI 150 ML + 3 ENJEKTORmã vạch: 8699624650078
- KEPPRA 100 MG/ML ORAL COZELTI 300 ML + 10 ML ENJEKTORmã vạch: 8699624650023
- KEPPRA 1000 MG 50 FILM TABLETmã vạch: 8699624090089
- KEPPRA 250 MG 50 FILM TABLETmã vạch: 8699624090065
- KEPPRA 500 MG 50 FILM TABLETmã vạch: 8699624090072
- LEPTICA 1000 MG 50 FILM TABLETmã vạch: 8699680090092
- LEPTICA 500 MG 50 FILM TABLETmã vạch: 8699680090078
- LEV-END 100 MG/ML ORAL COZELTI (300 ML)mã vạch: 8699566656473
- LEV-END 1000 MG FILM KAPLI TABLET (50 FILM KAPLI TABLET)mã vạch: 8699566096460
- LEV-END 250 MG FILM KAPLI TABLET (50 FILM KAPLI TABLET)mã vạch: 8699566096439
- LEV-END 500 MG FILM KAPLI TABLET (50 FILM KAPLI TABLET)mã vạch: 8699566096446
- LEV-END 750 MG FILM KAPLI TABLET (50 FILM KAPLI TABLET)mã vạch: 8699566096453
- LEVEBRAIN 500 MG/5 ML KONSANTRE INFUZYON COZELTISI ICEREN FLAKON (10 FLAKON)mã vạch: 8680199776300
- LEVEMAX 1000 MG 100 FILM TABLETmã vạch: 8680881094491
- LEVEMAX 1000 MG 50 FILM TABLETmã vạch: 8680881094484
- LEVEMAX 250 MG 50 FILM TABLETmã vạch: 8680881094422
- LEVEMAX 500 MG 100 FILM TABLETmã vạch: 8680881094460
- LEVEMAX 500 MG 50 FILM TABLETmã vạch: 8680881094453
- LEVEMAX XR 1000 MG 50 FILM KAPLI TABLETmã vạch: 8680881036408
- LEVEMAX XR 500 MG 50 FILM KAPLI TABLETmã vạch: 8680881036378
- LEVETAM 500 MG/5 ML KONSANTRE INF. COZ. ICEREN 10 FLAKONmã vạch: 8699606764687
- NETROLEX 100 MG/ML ORAL COZELTI 150 MLmã vạch: 8699536650050
- NETROLEX 100 MG/ML ORAL COZELTI 300 MLmã vạch: 8699536650043
- NETROLEX 1000 MG 50 FILM TABLETmã vạch: 8699536091822
- NETROLEX 250 MG 50 FILM TABLETmã vạch: 8699536091808
- NETROLEX 500 MG 50 FILM TABLETmã vạch: 8699536091815
- NETROLEX XR 1000 MG 50 TABLETmã vạch: 8699536030197
- NETROLEX XR 500 MG 50 TABLETmã vạch: 8699536030159
- NETROLEX XR 750 MG 50 TABLETmã vạch: 8699536030173
- VETRIA 1000 MG FILM KAPLI TABLET (50 TABLET)mã vạch: 8699578094836
- VETRIA 500 MG 50 FILM TABLETmã vạch: 8699578094829
LƯU Ý VỀ THỰC PHẨM
1Có thể uống cùng hoặc không cùng với thức ăn.
Bản dịch theo mẫu
CÁC TƯƠNG TÁC QUAN TRỌNG NHẤT
10 đầu tiên / 50- BenzocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Levetiracetam được dùng cùng với Benzocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Levetiracetam is combined with Benzocaine.
- BupivacaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Levetiracetam được dùng cùng với Bupivacaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Levetiracetam is combined with Bupivacaine.
- ChloroprocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Levetiracetam được dùng cùng với Chloroprocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Levetiracetam is combined with Chloroprocaine.
- CinchocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Levetiracetam được dùng cùng với Cinchocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Levetiracetam is combined with Cinchocaine.
- CocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Levetiracetam được dùng cùng với Cocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Levetiracetam is combined with Cocaine.
- DiphenhydramineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Levetiracetam được dùng cùng với Diphenhydramine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Levetiracetam is combined with Diphenhydramine.
- DyclonineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Levetiracetam được dùng cùng với Dyclonine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Levetiracetam is combined with Dyclonine.
- AmbroxolNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Levetiracetam được dùng cùng với Ambroxol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Levetiracetam is combined with Ambroxol.
- ArticaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Levetiracetam được dùng cùng với Articaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Levetiracetam is combined with Articaine.
- Benzyl alcoholNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Levetiracetam được dùng cùng với Benzyl alcohol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Levetiracetam is combined with Benzyl alcohol.