Larotrectinib
Các thương hiệu chứa hoạt chất Larotrectinib, lưu ý về thực phẩm và các tương tác thuốc quan trọng nhất.
THƯƠNG HIỆU
2- VITRAKVI 100 MG SERT KAPSUL (56 KAPSUL)mã vạch: 8699546156399
- VITRAKVI 20 MG/ML ORAL COZELTI (50 ML X 2 SISE)mã vạch: 8699546650040
LƯU Ý VỀ THỰC PHẨM
3Tránh cỏ St. John's Wort. Thảo mộc này cảm ứng chuyển hóa CYP3A và có thể làm giảm nồng độ huyết thanh của larotrectinib.
Bản dịch theo mẫuTránh bưởi (grapefruit) và các sản phẩm từ bưởi, kể cả nước ép bưởi; chúng có thể làm tăng nồng độ thuốc trong máu và tăng nguy cơ tác dụng phụ.
Bản dịch theo mẫuCó thể uống cùng hoặc không cùng với thức ăn.
Bản dịch theo mẫu
CÁC TƯƠNG TÁC QUAN TRỌNG NHẤT
10 đầu tiên / 50- AmbroxolNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Larotrectinib được dùng cùng với Ambroxol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Larotrectinib is combined with Ambroxol.
- ArticaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Larotrectinib được dùng cùng với Articaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Larotrectinib is combined with Articaine.
- BenzocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Larotrectinib được dùng cùng với Benzocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Larotrectinib is combined with Benzocaine.
- Benzyl alcoholNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Larotrectinib được dùng cùng với Benzyl alcohol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Larotrectinib is combined with Benzyl alcohol.
- BupivacaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Larotrectinib được dùng cùng với Bupivacaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Larotrectinib is combined with Bupivacaine.
- ButacaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Larotrectinib được dùng cùng với Butacaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Larotrectinib is combined with Butacaine.
- ButambenNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Larotrectinib được dùng cùng với Butamben.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Larotrectinib is combined with Butamben.
- ButanilicaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Larotrectinib được dùng cùng với Butanilicaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Larotrectinib is combined with Butanilicaine.
- CapsaicinNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Larotrectinib được dùng cùng với Capsaicin.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Larotrectinib is combined with Capsaicin.
- ChloroprocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Larotrectinib được dùng cùng với Chloroprocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Larotrectinib is combined with Chloroprocaine.