Entrectinib
Các thương hiệu chứa hoạt chất Entrectinib, lưu ý về thực phẩm và các tương tác thuốc quan trọng nhất.
THƯƠNG HIỆU
2- ROZLYTREK 100 MG SERT KAPSUL (30 KAPSUL)mã vạch: 8699505153032
- ROZLYTREK 200 MG SERT KAPSUL (90 KAPSUL)mã vạch: 8699505152882
LƯU Ý VỀ THỰC PHẨM
3Tránh cỏ St. John's Wort. Thảo mộc này cảm ứng chuyển hóa CYP3A và có thể làm giảm nồng độ huyết thanh của entrectinib.
Bản dịch theo mẫuTránh bưởi (grapefruit) và các sản phẩm từ bưởi, kể cả nước ép bưởi; chúng có thể làm tăng nồng độ thuốc trong máu và tăng nguy cơ tác dụng phụ.
Bản dịch theo mẫuCó thể uống cùng hoặc không cùng với thức ăn.
Bản dịch theo mẫu
CÁC TƯƠNG TÁC QUAN TRỌNG NHẤT
10 đầu tiên / 50- AmbroxolNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Entrectinib được dùng cùng với Ambroxol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Entrectinib is combined with Ambroxol.
- ArticaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Entrectinib được dùng cùng với Articaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Entrectinib is combined with Articaine.
- BenzocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Entrectinib được dùng cùng với Benzocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Entrectinib is combined with Benzocaine.
- Benzyl alcoholNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Entrectinib được dùng cùng với Benzyl alcohol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Entrectinib is combined with Benzyl alcohol.
- BupivacaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Entrectinib được dùng cùng với Bupivacaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Entrectinib is combined with Bupivacaine.
- ButacaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Entrectinib được dùng cùng với Butacaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Entrectinib is combined with Butacaine.
- ButambenNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Entrectinib được dùng cùng với Butamben.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Entrectinib is combined with Butamben.
- ChloroprocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Entrectinib được dùng cùng với Chloroprocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Entrectinib is combined with Chloroprocaine.
- CinchocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Entrectinib được dùng cùng với Cinchocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Entrectinib is combined with Cinchocaine.
- DyclonineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Entrectinib được dùng cùng với Dyclonine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Entrectinib is combined with Dyclonine.