Docetaxel
Các thương hiệu chứa hoạt chất Docetaxel, lưu ý về thực phẩm và các tương tác thuốc quan trọng nhất.
THƯƠNG HIỆU
6- DOCETU 20 MG IV INFUZYON COZ. ICEREN 1 FLAKONmã vạch: 8699650772430
- DOCETU 80 MG/ 4ML IV INFUZYON ICIN KONS. COZELTI ICEREN 1 FLAKON (10 ML)mã vạch: 8699650772447
- DOXITAX TEC 160 MG/8 ML IV INFUZYONLUK COZELTI ( 1 FLAKON)mã vạch: 8699828690184
- DOXITAX TEC 20 MG/1 ML IV INFUZYONLUK COZELTI ( 1 FLAKON)mã vạch: 8699828690122
- DOXITAX TEC 40 MG/2 ML IV INFUZYONLUK COZELTI (1 FLAKON)mã vạch: 8699828690139
- DOXITAX TEC 80 MG/4 ML IV INFUZYONLUK COZELTI ( 1 FLAKON)mã vạch: 8699828690146
LƯU Ý VỀ THỰC PHẨM
2Tránh bưởi (grapefruit) và các sản phẩm từ bưởi, kể cả nước ép bưởi; chúng có thể làm tăng nồng độ thuốc trong máu và tăng nguy cơ tác dụng phụ.
Bản dịch theo mẫuCần thận trọng với cỏ St. John's Wort. Thảo mộc này cảm ứng chuyển hóa CYP3A4, điều này có thể làm giảm nồng độ huyết thanh của docetaxel.
Bản dịch theo mẫu
CÁC TƯƠNG TÁC QUAN TRỌNG NHẤT
10 đầu tiên / 50- AbciximabNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Abciximab được dùng cùng với Docetaxel.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Abciximab is combined with Docetaxel.
- Acetylsalicylic acidNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Acetylsalicylic acid được dùng cùng với Docetaxel.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Acetylsalicylic acid is combined with Docetaxel.
- Alendronic acidNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của bệnh cơ (myopathy) ve tiêu cơ vân ve myoglobin niệu có thể tăng khi Alendronic acid được dùng cùng với Docetaxel.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of myopathy, rhabdomyolysis, and myoglobinuria can be increased when Alendronic acid is combined with Docetaxel.
- AlteplaseNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Alteplase được dùng cùng với Docetaxel.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Alteplase is combined with Docetaxel.
- Amphotericin BNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của bệnh cơ (myopathy) ve tiêu cơ vân ve myoglobin niệu có thể tăng khi Amphotericin B được dùng cùng với Docetaxel.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of myopathy, rhabdomyolysis, and myoglobinuria can be increased when Amphotericin B is combined with Docetaxel.
- AnagrelideNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Anagrelide được dùng cùng với Docetaxel.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Anagrelide is combined with Docetaxel.
- AnistreplaseNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Anistreplase được dùng cùng với Docetaxel.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Anistreplase is combined with Docetaxel.
- ArdeparinNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Ardeparin được dùng cùng với Docetaxel.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Ardeparin is combined with Docetaxel.
- ArgatrobanNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Argatroban được dùng cùng với Docetaxel.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Argatroban is combined with Docetaxel.
- BaclofenNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của bệnh cơ (myopathy) ve tiêu cơ vân ve myoglobin niệu có thể tăng khi Baclofen được dùng cùng với Docetaxel.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of myopathy, rhabdomyolysis, and myoglobinuria can be increased when Baclofen is combined with Docetaxel.