Dexamethasone
Các thương hiệu chứa hoạt chất Dexamethasone, lưu ý về thực phẩm và các tương tác thuốc quan trọng nhất.
THƯƠNG HIỆU
31- COMBIDEX %0,3 + %0,1 GOZ DAMLASI, COZELTImã vạch: 8699569610328
- DEKORT 0,5 MG 20 TABLETmã vạch: 8699525010186
- DEKORT 0,75 MG 20 TABLETmã vạch: 8699525010209
- DEKORT 2 ML 8 MG 1 AMPULmã vạch: 8699525750228
- DEKORT 4 MG 20 TABLETmã vạch: 8699525019752
- DEKORT 8 MG 20 TABLETmã vạch: 8699525019769
- DEKORT G/K % 0,5 5 ML DAMLAmã vạch: 8699525591616
- DEKSAMET 8 MG 2 ML 1 AMPULmã vạch: 8699788750324
- DEMOXIDEX %0,5 + %0,1 GOZ DAMLASI, COZELTI (5 ML)mã vạch: 8699525619365
- DEXA-SINE 1 MG 5 ML DAMLAmã vạch: 8699839611437
- DEXANETIL % 0,1 + % 0,3 GOZ DAMLASI, COZELTImã vạch: 8699525619303
- DEXAWORLD % 0.1 GOZ VE KULAK DAMLASI, COZELTI (1 SISE)mã vạch: 8680199007312
- GADEXON 8 MG/2 ML IM/IV ENJ. COZ. ICEREN AMPULmã vạch: 8680222750178
- GLYDEXIL %0,3+%0,1 GOZ DAMLASI, COZELTImã vạch: 8680199613681
- KORDEXA 4 MG 20 TABLETmã vạch: 8699828010852
- KORDEXA 8 MG 20 TABLETmã vạch: 8699828011019
- MAXIDEX %0,1 STERIL OFT. POMAD (3,5 G)mã vạch: 8699504440515
- MAXIDEX %0,1 STERIL OFT. SUSPANSIYON (5 ML)mã vạch: 8699504710144
- MEDEXOL %0,1 GOZ VE KULAK DAMLASI(1 MG/ML, 5ML)mã vạch: 8680199611618
- MOFLODEKSA 5 MG + 1 MG / ML GOZ DAMLASI,COZELTImã vạch: 8680199012729
- MOXIDEXA 5 MG/1 MG STERIL OFTALMIK COZELTI (5 ML)mã vạch: 8699514610236
- NELADEX 1 MG / ML + 3,5 MG /ML + 6000 IU /ML GOZ VE KULAK DAMLASI, SUSPANSIYONmã vạch: 8680199005318
- NETILDEX %0.3+%0.1 GOZ DAMLASI, COZELTI (5 ML) mã vạch: 8682225810033
- NETILDEX TEK DOZ %0,3+%0,1 GOZ DAMLASI, COZELTI (0,3 ML x 20 ADET) mã vạch: 8682225810040
- NETILGUT PLUS % 0,3 + % 0,1 GOZ DAMLASI, COZELTI (5 ML)mã vạch: 8699569610458
- NETIZON 5 MG + 15 MG/5 ML GOZ DAMLASI, COZELTImã vạch: 8699844612214
- ONADRON 2 ML 8 MG 1 AMPULmã vạch: 8699508750214
- ONADRON SIMPLE %0,1 GOZ/KULAK DAMLASI (5 ML)mã vạch: 8699508610013
- OZURDEX 0,7 MG INTRAVITREAL IMPLANTmã vạch: 8699490588017
- SIPROGUT PLUS % 0,3 + % 0,1 KULAK DAMLASI, COZELTI (5 ML)mã vạch: 8699569620020
- TOBRAZON %0.3 + %0.1 GOZ DAMLASI, SUSPANSIYONmã vạch: 8699844712372
LƯU Ý VỀ THỰC PHẨM
2Tránh các sản phẩm có chứa rượu.
Bản dịch theo mẫuUống cùng với thức ăn (giảm kích ứng dạ dày).
Bản dịch theo mẫu
CÁC TƯƠNG TÁC QUAN TRỌNG NHẤT
10 đầu tiên / 50- Alendronic acidNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của bệnh cơ (myopathy) ve tiêu cơ vân ve myoglobin niệu có thể tăng khi Alendronic acid được dùng cùng với Dexamethasone.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of myopathy, rhabdomyolysis, and myoglobinuria can be increased when Alendronic acid is combined with Dexamethasone.
- BaclofenNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của bệnh cơ (myopathy) ve tiêu cơ vân ve myoglobin niệu có thể tăng khi Baclofen được dùng cùng với Dexamethasone.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of myopathy, rhabdomyolysis, and myoglobinuria can be increased when Baclofen is combined with Dexamethasone.
- BenzocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Dexamethasone được dùng cùng với Benzocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Dexamethasone is combined with Benzocaine.
- BupivacaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Dexamethasone được dùng cùng với Bupivacaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Dexamethasone is combined with Bupivacaine.
- CaptoprilNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của bệnh cơ (myopathy) ve tiêu cơ vân ve myoglobin niệu có thể tăng khi Captopril được dùng cùng với Dexamethasone.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of myopathy, rhabdomyolysis, and myoglobinuria can be increased when Captopril is combined with Dexamethasone.
- CarbimazoleNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của bệnh cơ (myopathy) ve tiêu cơ vân ve myoglobin niệu có thể tăng khi Carbimazole được dùng cùng với Dexamethasone.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of myopathy, rhabdomyolysis, and myoglobinuria can be increased when Carbimazole is combined with Dexamethasone.
- ChloroprocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Dexamethasone được dùng cùng với Chloroprocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Dexamethasone is combined with Chloroprocaine.
- CinchocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Dexamethasone được dùng cùng với Cinchocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Dexamethasone is combined with Cinchocaine.
- CocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Dexamethasone được dùng cùng với Cocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Dexamethasone is combined with Cocaine.
- DaptomycinNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của bệnh cơ (myopathy) ve tiêu cơ vân ve myoglobin niệu có thể tăng khi Daptomycin được dùng cùng với Dexamethasone.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of myopathy, rhabdomyolysis, and myoglobinuria can be increased when Daptomycin is combined with Dexamethasone.