Ceftibuten
Các thương hiệu chứa hoạt chất Ceftibuten, lưu ý về thực phẩm và các tương tác thuốc quan trọng nhất.
THƯƠNG HIỆU
2- WINCEF 400 MG 10 FILM KAPLI TABLETmã vạch: 8697927090164
- WINCEF 90 MG/5 ML ORAL SUSPANSIYON HAZIRLAMAK ICIN KURU TOZ 100 MLmã vạch: 8697927280404
LƯU Ý VỀ THỰC PHẨM
2Uống cách xa bữa ăn. Uống hỗn dịch uống ceftibuten ít nhất một giờ sau khi ăn, hoặc hai giờ trước khi ăn.
Bản dịch theo mẫuCó thể uống cùng hoặc không cùng với thức ăn.
Bản dịch theo mẫu
CÁC TƯƠNG TÁC QUAN TRỌNG NHẤT
10 đầu tiên / 50- BenzocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Ceftibuten được dùng cùng với Benzocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Ceftibuten is combined with Benzocaine.
- BupivacaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Ceftibuten được dùng cùng với Bupivacaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Ceftibuten is combined with Bupivacaine.
- (R)-warfarinNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Ceftibuten được dùng cùng với (R)-warfarin.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Ceftibuten is combined with (R)-warfarin.
- (S)-WarfarinNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Ceftibuten được dùng cùng với (S)-Warfarin.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Ceftibuten is combined with (S)-Warfarin.
- 4-hydroxycoumarinNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Ceftibuten được dùng cùng với 4-hydroxycoumarin.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Ceftibuten is combined with 4-hydroxycoumarin.
- AcenocoumarolNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Ceftibuten được dùng cùng với Acenocoumarol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Ceftibuten is combined with Acenocoumarol.
- AmbroxolNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Ceftibuten được dùng cùng với Ambroxol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Ceftibuten is combined with Ambroxol.
- ArticaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Ceftibuten được dùng cùng với Articaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Ceftibuten is combined with Articaine.
- Benzyl alcoholNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Ceftibuten được dùng cùng với Benzyl alcohol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Ceftibuten is combined with Benzyl alcohol.
- ButacaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Ceftibuten được dùng cùng với Butacaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Ceftibuten is combined with Butacaine.