Calcium
Các thương hiệu chứa hoạt chất Calcium, lưu ý về thực phẩm và các tương tác thuốc quan trọng nhất.
THƯƠNG HIỆU
0Không tìm thấy thương hiệu nào đăng ký cho hoạt chất này.
LƯU Ý VỀ THỰC PHẨM
0Không có lưu ý về thực phẩm nào được ghi nhận cho hoạt chất này.
CÁC TƯƠNG TÁC QUAN TRỌNG NHẤT
10 đầu tiên / 50- CinacalcetCHỐNG CHỈ ĐỊNH
7 TƯƠNG TÁC THUỐC Dùng đồng thời với thuốc ức chế CYP3A4 mạnh có thể làm tăng nồng độ huyết thanh của cinacalcet.
Chế độ xem chuyên gia
7 DRUG INTERACTIONS Co-administration with a strong CYP3A4 inhibitor may increase serum levels of cinacalcet.
Nguồn: FDA openFDA
- CrizotinibNGHIÊM TRỌNG
4 Các thuốc gây nhịp tim chậm XALKORI có thể gây nhịp tim chậm.
Chế độ xem chuyên gia
4 Drugs That Cause Bradycardia XALKORI can cause bradycardia.
Nguồn: FDA openFDA
- RaltegravirNGHIÊM TRỌNG
Bảng 11: Các tương tác thuốc được chọn lọc ở người lớn Nhóm thuốc dùng đồng thời: Tên thuốc Tác động đến nồng độ raltegravir Nhận xét lâm sàng đối với raltegravir Thuốc kháng acid chứa kim loại Thuốc kháng acid chứa nhôm và/hoặc magnesi ↓ Không khuyến nghị dùng đồng thời hoặc dùng cách nhau.
Chế độ xem chuyên gia
Table 11: Selected Drug Interactions in Adults Concomitant Drug Class: Drug Name Effect on Concentration of Raltegravir Clinical Comment for Raltegravir Metal-Containing Antacids Aluminum and/or magnesium-containing antacids ↓ Coadministration or staggered administration is not recommended.
Nguồn: FDA openFDA
Calcium có thể làm tăng tác dụng gây rối loạn nhịp ve độc với tim của Acetyldigitoxin.
Chế độ xem chuyên gia
Calcium may increase the arrhythmogenic and cardiotoxic activities of Acetyldigitoxin.
Alpha-1-proteinase inhibitor có thể làm tăng tác dụng gây huyết khối của Calcium.
Chế độ xem chuyên gia
Alpha-1-proteinase inhibitor may increase the thrombogenic activities of Calcium.
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của tác dụng ngoại ý có thể tăng khi Aminocaproic acid được dùng cùng với Calcium.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of adverse effects can be increased when Aminocaproic acid is combined with Calcium.
Bendroflumethiazide có thể làm giảm tốc độ đào thải của Calcium qua thận; điều này có thể làm tăng nồng độ của nó trong máu.
Chế độ xem chuyên gia
Bendroflumethiazide may decrease the excretion rate of Calcium which could result in a higher serum level.
- BenzthiazideVỪA
Benzthiazide có thể làm giảm tốc độ đào thải của Calcium qua thận; điều này có thể làm tăng nồng độ của nó trong máu.
Chế độ xem chuyên gia
Benzthiazide may decrease the excretion rate of Calcium which could result in a higher serum level.
- CalcifediolVỪA
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của tác dụng ngoại ý có thể tăng khi Calcifediol được dùng cùng với Calcium.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of adverse effects can be increased when Calcifediol is combined with Calcium.
- CalcitriolVỪA
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của tác dụng ngoại ý có thể tăng khi Calcitriol được dùng cùng với Calcium.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of adverse effects can be increased when Calcitriol is combined with Calcium.