Brigatinib
Các thương hiệu chứa hoạt chất Brigatinib, lưu ý về thực phẩm và các tương tác thuốc quan trọng nhất.
THƯƠNG HIỆU
4- ALUNBRIG 180 MG FILM KAPLI TABLET (28 TABLET)mã vạch: 8699456090165
- ALUNBRIG 30 MG FILM KAPLI TABLET (28 TABLET)mã vạch: 8699456090110
- ALUNBRIG 90 MG FILM KAPLI TABLET (28 TABLET)mã vạch: 8699456090141
- ALUNBRIG 90 MG VE 180 MG FILM KAPLI TABLET TEDAVIYE BASLANGIC PAKETI (90 MG 7 TAB +180 MG 21 TAB)mã vạch: 8699456090189
LƯU Ý VỀ THỰC PHẨM
3Tránh cỏ St. John's Wort. Thảo mộc này cảm ứng chuyển hóa CYP3A của brigatinib và có thể làm giảm nồng độ huyết thanh của thuốc.
Bản dịch theo mẫuTránh bưởi (grapefruit) và các sản phẩm từ bưởi, kể cả nước ép bưởi; chúng có thể làm tăng nồng độ thuốc trong máu và tăng nguy cơ tác dụng phụ.
Bản dịch theo mẫuCó thể uống cùng hoặc không cùng với thức ăn.
Bản dịch theo mẫu
CÁC TƯƠNG TÁC QUAN TRỌNG NHẤT
10 đầu tiên / 50- AmbroxolNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Brigatinib được dùng cùng với Ambroxol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Brigatinib is combined with Ambroxol.
- ArticaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Brigatinib được dùng cùng với Articaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Brigatinib is combined with Articaine.
- BenzocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Brigatinib được dùng cùng với Benzocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Brigatinib is combined with Benzocaine.
- Benzyl alcoholNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Brigatinib được dùng cùng với Benzyl alcohol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Brigatinib is combined with Benzyl alcohol.
- ButanilicaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Brigatinib được dùng cùng với Butanilicaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Brigatinib is combined with Butanilicaine.
- Ethyl chlorideNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Brigatinib được dùng cùng với Ethyl chloride.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Brigatinib is combined with Ethyl chloride.
- MetabutethamineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Brigatinib được dùng cùng với Metabutethamine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Brigatinib is combined with Metabutethamine.
- OxetacaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Brigatinib được dùng cùng với Oxetacaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Brigatinib is combined with Oxetacaine.
- QuinisocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Brigatinib được dùng cùng với Quinisocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Brigatinib is combined with Quinisocaine.
- BupivacaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Brigatinib được dùng cùng với Bupivacaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Brigatinib is combined with Bupivacaine.