Bicalutamide
Các thương hiệu chứa hoạt chất Bicalutamide, lưu ý về thực phẩm và các tương tác thuốc quan trọng nhất.
THƯƠNG HIỆU
5- CASODEX 150 MG FILM KAPLI TABLET (28 TABLET)mã vạch: 8699586094293
- CASODEX 50 MG 28 TABLETmã vạch: 8699786090040
- CASODEX 50 MG FILM KAPLI TABLET (28 TABLET)mã vạch: 8699586094286
- CASOMID 50 MG 28 FILM TABLETmã vạch: 8699650982266
- PROCALUT 50 MG 28 FILM TABLETmã vạch: 8699828090137
LƯU Ý VỀ THỰC PHẨM
2Uống vào cùng một giờ mỗi ngày.
Bản dịch theo mẫuCó thể uống cùng hoặc không cùng với thức ăn.
Bản dịch theo mẫu
CÁC TƯƠNG TÁC QUAN TRỌNG NHẤT
10 đầu tiên / 50- BenzocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Bicalutamide được dùng cùng với Benzocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Bicalutamide is combined with Benzocaine.
- AmbroxolNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Bicalutamide được dùng cùng với Ambroxol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Bicalutamide is combined with Ambroxol.
- ArticaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Bicalutamide được dùng cùng với Articaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Bicalutamide is combined with Articaine.
- Benzyl alcoholNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Bicalutamide được dùng cùng với Benzyl alcohol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Bicalutamide is combined with Benzyl alcohol.
- ButacaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Bicalutamide được dùng cùng với Butacaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Bicalutamide is combined with Butacaine.
- ButambenNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Bicalutamide được dùng cùng với Butamben.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Bicalutamide is combined with Butamben.
- ButanilicaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Bicalutamide được dùng cùng với Butanilicaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Bicalutamide is combined with Butanilicaine.
- CapsaicinNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Bicalutamide được dùng cùng với Capsaicin.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Bicalutamide is combined with Capsaicin.
- ChloroprocaineNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Bicalutamide được dùng cùng với Chloroprocaine.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Bicalutamide is combined with Chloroprocaine.
- Ethyl chlorideNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của methemoglobinemia (nhiễm methemoglobin) có thể tăng khi Bicalutamide được dùng cùng với Ethyl chloride.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of methemoglobinemia can be increased when Bicalutamide is combined with Ethyl chloride.