Atorvastatin
Các thương hiệu chứa hoạt chất Atorvastatin, lưu ý về thực phẩm và các tương tác thuốc quan trọng nhất.
THƯƠNG HIỆU
43- ALVASTIN 10 MG 30 TABLETmã vạch: 8699543090061
- ALVASTIN 10 MG 90 TABLETmã vạch: 8699543090351
- ALVASTIN 20 MG 30 TABLETmã vạch: 8699543090078
- ALVASTIN 20 MG 90 TABLETmã vạch: 8699543090368
- ALVASTIN 40 MG 30 TABLETmã vạch: 8699543090085
- ALVASTIN 80 MG 30 FILM KAPLI TABLETmã vạch: 8699543090542
- ATEROZ 10 MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699569090601
- ATEROZ 20 MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699569090618
- ATEROZ 40 MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699569090625
- ATOR 10 MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699536090153
- ATOR 10 MG 90 FILM TABLETmã vạch: 8699536090757
- ATOR 20 MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699536090160
- ATOR 20 MG 90 FILM TABLETmã vạch: 8699536090764
- ATOR 40 MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699536090177
- ATOR 80 MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699536090962
- CADUET 10MG/10MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699532095633
- CADUET 10MG/20MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699532095640
- CADUET 5MG/10MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699532095671
- CADUET 5MG/20MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699532095688
- CHOLVAST 10 MG 30 FILM KAPLI TABLETmã vạch: 8699578090449
- CHOLVAST 20 MG 30 FILM KAPLI TABLETmã vạch: 8699578090456
- CHOLVAST 40 MG 30 FILM KAPLI TABLETmã vạch: 8699578090463
- COLASTIN-L 10 MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699525093516
- COLASTIN-L 10 MG 90 FILM TABLETmã vạch: 8699525094131
- COLASTIN-L 20 MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699525093523
- COLASTIN-L 20 MG 90 FILM TABLETmã vạch: 8699525094148
- COLASTIN-L 40 MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699525093530
- COLASTIN-L 80 MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699525093547
- DIVATOR 10 MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699580090130
- DIVATOR 20 MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699580090093
- EZETEC PLUS 10 MG/10 MG FILM KAPLI TABLET (30 TABLET)mã vạch: 8697936093613
- EZETEC PLUS 10 MG/20 MG FILM KAPLI TABLET (30 TABLET)mã vạch: 8697936093675
- EZETEC PLUS 10 MG/40 MG FILM KAPLI TABLET (30 TABLET)mã vạch: 8697936093651
- LIPITOR 10 MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699532090201
- LIPITOR 10 MG 90 FILM TABLETmã vạch: 8699532091420
- LIPITOR 20 MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699532095015
- LIPITOR 20 MG 90 FILM TABLETmã vạch: 8699532091475
- LIPITOR 40 MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699532095190
- LIPITOR 80 MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699532095541
- TARDEN 10 MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699514099123
- TARDEN 20 MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699514099130
- TARDEN 40 MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699514099147
- TARDEN 80 MG 30 FILM TABLETmã vạch: 8699514093978
LƯU Ý VỀ THỰC PHẨM
2Tránh bưởi (grapefruit) và các sản phẩm từ bưởi, kể cả nước ép bưởi; chúng có thể làm tăng nồng độ thuốc trong máu và tăng nguy cơ tác dụng phụ.
Bản dịch theo mẫuCó thể uống cùng hoặc không cùng với thức ăn.
Bản dịch theo mẫu
CÁC TƯƠNG TÁC QUAN TRỌNG NHẤT
10 đầu tiên / 50- PosaconazoleCHỐNG CHỈ ĐỊNH
Nồng độ của Atorvastatin trong máu (huyết thanh) có thể tăng khi dùng cùng với Posaconazole.
Chế độ xem chuyên gia
The serum concentration of Atorvastatin can be increased when it is combined with Posaconazole.
- Alendronic acidNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của bệnh cơ (myopathy) ve tiêu cơ vân ve myoglobin niệu có thể tăng khi Alendronic acid được dùng cùng với Atorvastatin.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of myopathy, rhabdomyolysis, and myoglobinuria can be increased when Alendronic acid is combined with Atorvastatin.
- Amphotericin BNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của bệnh cơ (myopathy) ve tiêu cơ vân ve myoglobin niệu có thể tăng khi Amphotericin B được dùng cùng với Atorvastatin.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of myopathy, rhabdomyolysis, and myoglobinuria can be increased when Amphotericin B is combined with Atorvastatin.
- (R)-warfarinNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Atorvastatin được dùng cùng với (R)-warfarin.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Atorvastatin is combined with (R)-warfarin.
- (S)-WarfarinNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Atorvastatin được dùng cùng với (S)-Warfarin.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Atorvastatin is combined with (S)-Warfarin.
- 4-hydroxycoumarinNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Atorvastatin được dùng cùng với 4-hydroxycoumarin.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Atorvastatin is combined with 4-hydroxycoumarin.
- AcenocoumarolNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của chảy máu có thể tăng khi Atorvastatin được dùng cùng với Acenocoumarol.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of bleeding can be increased when Atorvastatin is combined with Acenocoumarol.
- AcipimoxNGHIÊM TRỌNG
Acipimox có thể làm tăng tác dụng tiêu cơ vân do bệnh cơ của Atorvastatin.
Chế độ xem chuyên gia
Acipimox may increase the myopathic rhabdomyolysis activities of Atorvastatin.
- Aluminium clofibrateNGHIÊM TRỌNG
Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của bệnh cơ (myopathy) ve tiêu cơ vân có thể tăng khi Aluminium clofibrate được dùng cùng với Atorvastatin.
Chế độ xem chuyên gia
The risk or severity of myopathy and rhabdomyolysis can be increased when Aluminium clofibrate is combined with Atorvastatin.
- BezafibrateNGHIÊM TRỌNG
Bezafibrate có thể làm tăng tác dụng tiêu cơ vân do bệnh cơ của Atorvastatin.
Chế độ xem chuyên gia
Bezafibrate may increase the myopathic rhabdomyolysis activities of Atorvastatin.